|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Vật liệu: | Kim loại, thép không gỉ | Hình dạng: | Phẳng |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Cảnh quan, trang trí sân vườn trong nhà và ngoài trời | Cách sử dụng: | Trang trí sân vườn, trồng hoa và cây, ngoài trời, văn phòng |
| độ dày: | 1-3mm, 1.0mm hoặc Tùy chỉnh | chiều rộng: | 100-2000mm |
| Làm nổi bật: | Đĩa hợp kim niken ASTM B424,Tấm thép không gỉ INCOLOY 825,UNS N08825 tấm hợp kim 6x1219mm |
||
| Tên ASME/ASTM | ASTM B424 / ASME SB 424 |
| kích thước mm | 2000 mm x 4000 mm, 1220 mm x 2440 mm, 1000 mm x 2000 mm, 2000 mm x 2000 mm, 1500 mm x 3000 mm, |
| Độ dày tấm tiêu chuẩn | Dày từ 0,1 đến 12 mm |
| Hình thức sử dụng phổ biến nhất | Dải, thanh phẳng, cuộn, vành (mặt bích), cuộn, lá kim loại, tấm lót, phôi (hình tròn), tấm phẳng |
| Hoàn thiện khác nhau | Tấm cán nguội (CR), 2B, Tấm cán nóng (HR), BA NO(8), SATIN (Có màng nhựa), 2D, |
| Phạm vi độ cứng | Bán cứng, mềm, một phần tư cứng, cứng lò xo, cứng, v.v. |
| Nguyên tố | Tỷ trọng | Điểm nóng chảy | Độ bền kéo | Giới hạn chảy (độ lệch 0,2%) | Độ giãn dài |
| 825 | 8,14 g/cm3 | 1400 °C (2550 °F) | Psi – 80.000, MPa – 550 | Psi – 32.000, MPa – 220 | 30 % |
| Mác | C | Mn | Si | S | Cu | Fe | Ni | Cr | Al | Ti |
| 825 | Tối đa 0,05 | Tối đa 1,00 | Tối đa 0,5 | Tối đa 0,03 | 1,50 – 3,00 | Tối thiểu 22,00 | 38,00 – 46,00 | 19,50 – 23,50 | Tối đa 0,02 | 0,06 – 1,20 |
| TIÊU CHUẨN | WERKSTOFF NR. | UNS | JIS | BS | GOST | AFNOR | EN | HOẶC |
| Incoloy 825 | 2.4858 | N08825 | NCF 825 | NA 16 | ЭП703 | NFE30C20DUM | NiCr21Mo |
![]()
![]()
![]()
Bạn cung cấp những loại sản phẩm hợp kim chịu nhiệt nào?
Chúng tôi cung cấp các sản phẩm hợp kim chịu nhiệt dạng thanh, dây, dải, tấm, ống, bu lông và đai ốc. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm nhiều thông số kỹ thuật và kích cỡ khác nhau để đáp ứng các nhu cầu ứng dụng khác nhau.
Làm thế nào để chọn đúng vật liệu hợp kim chịu nhiệt?
Việc lựa chọn vật liệu hợp kim chịu nhiệt phù hợp đòi hỏi phải xem xét toàn diện các yếu tố như nhiệt độ, tính ăn mòn và yêu cầu về độ bền cơ học của môi trường ứng dụng cụ thể. Các kỹ sư của chúng tôi có thể đưa ra lời khuyên chuyên nghiệp để giúp bạn chọn được vật liệu phù hợp nhất.
Các sản phẩm hợp kim chịu nhiệt của quý vị đáp ứng những tiêu chuẩn quốc tế nào?
Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, AMS, GB/T, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm.
Quý vị có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ tùy chỉnh dựa trên nhu cầu cụ thể của khách hàng, bao gồm các thông số kỹ thuật đặc biệt và yêu cầu về hiệu suất.
Quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng của quý vị như thế nào?
Chúng tôi sử dụng quy trình sản xuất tiên tiến và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Từ khâu thu mua nguyên liệu thô đến khâu giao sản phẩm cuối cùng, mọi bước đều được giám sát cẩn thận để đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn.
Quý vị có thể cung cấp mẫu không?
Có, chúng tôi có thể cung cấp mẫu theo yêu cầu của quý vị.
Người liên hệ: Mr. Gao Ben
Tel: +86-18068357371
Fax: 86-0510-88680060