|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Hình dạng: | Tròn | Đường kính: | 3mm đến 200mm |
|---|---|---|---|
| Gói vận chuyển: | theo yêu cầu của khách hàng | Thời hạn giá: | Xuất xưởng, FOB, CIF, CFR, v.v. |
| Phương pháp xử lý: | Mặt đất, bóc vỏ, bắn nổ, gia công, v.v. | Độ bền: | Lâu dài |
| Dịch vụ OEM: | Chấp nhận | thời hạn thanh toán: | TT/LC, Chấp nhận các phương thức thanh toán khác |
| Loại đường hàn: | Liền mạch | kỹ thuật: | Cán nguội/Cán nóng |
| Cảng tải: | Cảng Ningbo, Cảng Thượng Hải | Thời hạn giao hàng: | FOB CFR CIF CNF |
| Làm nổi bật: | Hợp kim niken UNS N07718 thanh 16mm,Dây xử lý dung dịch Inconel 718,Dây cứng do mưa ASTM B637 |
||
Hợp kim Inconel
Hợp kim Inconel là hợp kim nhiệt độ cao dựa trên niken được biết đến với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và hiệu suất nhiệt độ cao.Hợp kim Inconel được sử dụng rộng rãi trong hàng không vũ trụ, xử lý hóa học, sản xuất điện và các ứng dụng khác đòi hỏi khả năng chống nhiệt độ cao và ăn mòn.
Các hợp kim Inconel thường được sản xuất thông qua các quy trình hợp kim nhiệt độ cao, bao gồm nóng chảy, rèn, xử lý nhiệt và định hình.Các quy trình này đảm bảo sự đồng nhất của cấu trúc vi mô và thành phần hóa học của hợp kim Inconel, do đó nâng cao hiệu suất và độ tin cậy của chúng.
Do khả năng gia công và độ dẻo dai tuyệt vời của nó, hợp kim Inconel có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng.và phương pháp gia công để đáp ứng nhu cầu ứng dụng đặc biệt của họ.
|
Điểm
|
600
|
601
|
617
|
625
|
690
|
718
|
X750
|
825
|
|
C
|
≤0.15
|
≤0.1
|
0.05-0.15
|
≤0.1
|
≤0.05
|
≤0.08
|
≤0.08
|
≤0.05
|
|
Thêm
|
≤ 1
|
≤1.5
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.35
|
≤ 1
|
≤ 1
|
|
Fe
|
6-10
|
nghỉ ngơi
|
≤3
|
nghỉ ngơi
|
7-11
|
nghỉ ngơi
|
5-9
|
≥ 22
|
|
P
|
≤0.015
|
≤0.02
|
≤0.015
|
--
|
--
|
--
|
--
|
--
|
|
S
|
≤0.015
|
≤0.015
|
≤0.015
|
≤0.015
|
≤0.015
|
≤0.01
|
≤0.01
|
≤0.03
|
|
Vâng
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.5
|
≤0.35
|
≤0.5
|
≤0.5
|
|
Cu
|
≤0.5
|
≤ 1
|
--
|
≤0.3
|
≤0.5
|
≤0.3
|
≤0.5
|
1.5-3
|
|
Ni
|
≥ 72
|
58-63
|
≥ 44.5
|
50-55
|
≥ 58
|
50-55
|
≥ 70
|
38-46
|
|
Co
|
--
|
--
|
10-15
|
≤10
|
--
|
≤ 1
|
≤ 1
|
--
|
|
Al
|
--
|
1-1.7
|
0.8-1.5
|
≤0.8
|
--
|
0.2-0.8
|
0.4-1
|
≤0.2
|
|
Ti
|
--
|
--
|
≤0.6
|
≤1.15
|
--
|
--
|
2.25-2.75
|
0.6-1.2
|
|
Cr
|
14-17
|
21-25
|
20-24
|
17-21
|
27-31
|
17-21
|
14-17
|
19.5-23.5
|
|
Nb+Ta
|
--
|
--
|
--
|
4.75-5.5
|
--
|
4.75-5.5
|
0.7-1.2
|
--
|
|
Mo.
|
--
|
--
|
8-10
|
2.8-3.3
|
--
|
2.8-3.3
|
--
|
2.5-3.5
|
|
B
|
--
|
--
|
≤0.006
|
--
|
--
|
--
|
--
|
--
|
1- Chuẩn bị nguyên liệu thô: Chuẩn bị các vật liệu hợp kim cần thiết, thường bao gồm niken, crôm, sắt và các kim loại khác.
2- Trộn và nóng chảy: Trộn các vật liệu kim loại khác nhau với tỷ lệ nhất định và nóng chảy chúng ở nhiệt độ cao để tạo thành chất lỏng hợp kim.
3. Nổ liên tục: đổ chất lỏng hợp kim vào khuôn đúc liên tục để tạo thành các thỏi dài.
4Lăn nóng: Lăn nóng các thỏi dài để giảm dần đường kính của chúng đến kích thước mong muốn.
5. Chế độ xử lý axit và khử oxy hóa: Chế độ xử lý axit và khử oxy hóa của các thanh cán nóng để loại bỏ các lớp oxit bề mặt và tạp chất.
6. Hình vẽ lạnh: Hình vẽ lạnh các thanh được xử lý axit để giảm thêm đường kính và tăng mật độ.
7Điều trị nhiệt: Điều trị nhiệt các thanh kéo lạnh để cải thiện tính chất cơ học và khả năng chống ăn mòn.
8Điều trị bề mặt: Điều trị bề mặt của các thanh xử lý nhiệt, chẳng hạn như đánh bóng, ướp axit, v.v., để cải thiện chất lượng bề mặt.
9. Cắt và kiểm tra: Cắt các thanh đến chiều dài mong muốn và thực hiện kiểm tra chất lượng.
10Bao bì và lưu trữ: Bao bì các thanh đủ điều kiện và lưu trữ chúng đúng cách để bán hoặc sử dụng.
2Chống ăn mòn vượt trội: Hợp kim Inconel thể hiện khả năng chống ăn mòn vượt trội đối với môi trường axit, kiềm và các môi trường ăn mòn khác,làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa học và hàng hải.
3Sức mạnh và độ bền cao: Hợp kim Inconel có sức mạnh và độ bền đặc biệt, có khả năng chịu được áp suất cao và điều kiện tải trọng nặng.thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật đòi hỏi vật liệu có độ bền cao như thiết bị khai thác dầu và khí.
4Khả năng chế biến tuyệt vời: Hợp kim Inconel dễ dàng chế biến và định hình, cho phép sản xuất các bộ phận có hình dạng phức tạp khác nhau thông qua các phương pháp rèn, đúc và chế biến,do đó tăng hiệu quả sản xuất và linh hoạt.
5. Khả năng tùy chỉnh: Hợp kim Inconel có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể của khách hàng, bao gồm các thành phần hợp kim, quy trình xử lý nhiệt và xử lý bề mặt,để đáp ứng nhu cầu của các ngành công nghiệp và ứng dụng khác nhau.
![]()
![]()
![]()
Người liên hệ: Mr. Gao Ben
Tel: +86-18068357371
Fax: 86-0510-88680060